Kết quả cho “凉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mát
mát mẻ, dễ chịu
nước lạnh
đình
hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]
cảm giác hơi lạnh
salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)
mái che bằng chiếu; gian lều
mát mẻ và sảng khoái
món liangpi (món giống mì)
liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)
trà thảo mộc Trung Quốc
mì lạnh
dép sandal
huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
hóng mát dưới bóng râm
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…
lạnh như băng