Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liàng

凉: để cho cái gì nguội đi

Từ vựng
凉面liáng miàn

凉面: mì lạnh

Cụm từ
凉鞋liáng xié

凉鞋: dép sandal

Cụm từ
凉茶liáng chá

凉茶: trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
凉粉liáng fěn

凉粉: liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)

Cụm từ
凉皮liáng pí

凉皮: món liangpi (món giống mì)

Cụm từ
凉爽liáng shuǎng

凉爽: mát mẻ và sảng khoái

Cụm từ
凉凉liáng liáng

凉凉: hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng

Cụm từ
凉水liáng shuǐ

凉水: nước mát; nước chưa đun sôi

Cụm từ
凉棚liáng péng

凉棚: mái che bằng chiếu; gian lều

Cụm từ
凉拌liáng bàn

凉拌: salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Cụm từ
凉意liáng yì

凉意: cảm giác hơi lạnh

Cụm từ
凉快liáng kuai

凉快: mát mẻ; dễ chịu và mát

Cụm từ
凉席liáng xí

凉席: chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]

Cụm từ
凉州区Liáng zhōu qū

凉州区: quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
凉州Liáng zhōu

凉州: quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
凉山彝族自治州Liáng shān Yí zú zì zhì zhōu

凉山彝族自治州: châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

Cụm từ
凉城县Liáng chéng xiàn

凉城县: huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
凉城Liáng chéng

凉城: huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
凉亭liáng tíng

凉亭: đình

Cụm từ
凉了半截liáng le bàn jié

凉了半截: cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống

Cụm từ
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
风凉话fēng liáng huà

风凉话: mỉa mai; châm chọc; lời cợt nhả

Cụm từ
阴凉处yīn liáng chù

阴凉处: nơi râm mát

Cụm từ
阴凉yīn liáng

阴凉: râm mát

Cụm từ
说风凉话shuō fēng liáng huà

说风凉话: chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa

Cụm từ
西凉Xī Liáng

西凉: Tây Lương thời Thập Lục Quốc (400-421)

Cụm từ
荫凉yìn liáng

荫凉: mát mẻ và râm mát

Cụm từ
苍凉cāng liáng

苍凉: hoang vắng; ảm đạm

Cụm từ
着凉zháo liáng

着凉: bị cảm lạnh; phiên âm Đài Loan [zhao1 liang2]

Cụm từ
荒凉huāng liáng

荒凉: hoang vắng

Cụm từ
罗马凉鞋Luó mǎ liáng xié

罗马凉鞋: dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu

Cụm từ
纳凉nà liáng

纳凉: tận hưởng không khí mát mẻ

Cụm từ
秋凉qiū liáng

秋凉: cái mát mẻ của mùa thu

Cụm từ
渗凉shèn liáng

渗凉: cảm thấy ớn lạnh của không khí lạnh

Cụm từ
清补凉qīng bǔ liáng

清补凉: thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
清凉油qīng liáng yóu

清凉油: dầu xoa dịu; dầu balm

Cụm từ
清凉qīng liáng

清凉: mát; làm mát; (quần áo) hở hang

Cụm từ
凄凉qī liáng

凄凉: hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
冲凉chōng liáng

冲凉: (phương ngữ) tắm

Cụm từ
拔凉拔凉bá liáng bá liáng

拔凉拔凉: (tiếng địa phương) rất lạnh; lạnh cóng

Cụm từ
手搭凉棚shǒu dā liáng péng

手搭凉棚: che mắt bằng tay

Cụm từ
凄凉qī liáng

凄凉: ảm đạm; khốn khổ

Cụm từ
悲凉bēi liáng

悲凉: buồn bã; ảm đạm

Cụm từ
心静自然凉xīn jìng zì rán liáng

心静自然凉: tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

Thành ngữ
后凉Hòu Liáng

后凉: Hậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)

Cụm từ
平凉市Píng liáng shì

平凉市: Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
平凉Píng liáng

平凉: Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc

Cụm từ
大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

大树底下好乘凉: nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
喝凉水都塞牙hē liáng shuǐ dōu sāi yá

喝凉水都塞牙: (khẩu ngữ) gặp xui xẻo

Khẩu ngữ
受凉shòu liáng

受凉: bị cảm lạnh

Cụm từ
南凉Nán Liáng

南凉: Nam Lương thời Thập lục quốc (397-414)

Cụm từ
北凉Běi Liáng

北凉: Liang Bắc của Thập lục quốc (398-439)

Cụm từ
前凉Qián Liáng

前凉: Tiền Lương, một trong Thập lục quốc (314-376)

Cụm từ
前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

前人栽树,后人乘凉: hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
冰凉bīng liáng

冰凉: lạnh như băng

Cụm từ
倒吸一口凉气dào xī yī kǒu liáng qì

倒吸一口凉气: hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy

Cụm từ
人走茶凉rén zǒu chá liáng

人走茶凉: nghĩa đen: người rời đi, trà nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó không còn quyền lực, người khác không quan tâm đến họ nữa

Thành ngữ
五凉Wǔ Liáng

五凉: năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2…

Cụm từ
乘凉chéng liáng

乘凉: hóng mát dưới bóng râm

Cụm từ