Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “凉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liáng

mát

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
凉快
liángkuài

mát mẻ, dễ chịu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
凉水
liáng shuǐ

nước lạnh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
凉亭
liáng tíng

đình

Cụm từ
凉凉
liáng liáng

hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng

Cụm từ
凉城
Liáng chéng

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
凉州
Liáng zhōu

quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
凉席
liáng xí

chiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]

Cụm từ
凉意
liáng yì

cảm giác hơi lạnh

Cụm từ
凉拌
liáng bàn

salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Cụm từ
凉棚
liáng péng

mái che bằng chiếu; gian lều

Cụm từ
凉爽
liáng shuǎng

mát mẻ và sảng khoái

Cụm từ
凉皮
liáng pí

món liangpi (món giống mì)

Cụm từ
凉粉
liáng fěn

liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)

Cụm từ
凉茶
liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
凉面
liáng miàn

mì lạnh

Cụm từ
凉鞋
liáng xié

dép sandal

Cụm từ
凉城县
Liáng chéng xiàn

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
凉州区
Liáng zhōu qū

quận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
凉了半截
liáng le bàn jié

cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống

Cụm từ
凉山彝族自治州
Liáng shān Yí zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên

Cụm từ
乘凉
chéng liáng

hóng mát dưới bóng râm

Cụm từ
五凉
Wǔ Liáng

năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…

Cụm từ
冰凉
bīng liáng

lạnh như băng

Cụm từ