凉意
cảm giác hơi lạnh
cảm giác hơi lạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
›凉拌liáng bànsalad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)
›凉快liáng kuaimát mẻ; dễ chịu và mát
›凉席liáng xíchiếu ngủ mùa hè (ví dụ, đan từ tre chẻ); LT:張|张[zhang1],領|领[ling3]
›凉棚liáng péngmái che bằng chiếu; gian lều
›凉州区Liáng zhōu qūquận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
›凉水liáng shuǐnước mát; nước chưa đun sôi
›凉州Liáng zhōuquận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.