苍凉
hoang vắng; ảm đạm
hoang vắng; ảm đạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍溪Cāng xīhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍梧Cāng wúhuyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
›苍溪县Cāng xī xiànhuyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
›苍狗cāng gǒu(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
›苍惶cāng huángbiến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
›苍生cāng shēng(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
›苍天cāng tiānbầu trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.