Kết quả cho “任”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận; bất kể, cho dù
bất luận cái gì
Nhiệm vu
bất kỳ; một trong hai
bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
theo ý muốn của một người
cho phép (điều gì đó xảy ra)
hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
tuỳ ý bạn; làm theo ý mình
bổ nhiệm và bãi nhiệm
nhiệm kỳ
bất kể; mặc cho; để cho (ai hành động tuỳ ý)
huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]
chịu trách nhiệm
quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông
Nhâm An (mất khoảng năm 90 TCN), tướng triều Hán, còn gọi là Nhâm Thiếu Khanh 任少卿
bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo
để cho bản thân thoải mái; làm theo ý thích
bất kỳ; tùy ý; theo ý muốn; ngẫu nhiên
nơi làm việc; nơi giữ chức vụ
giữ chức vụ giảng dạy