任职期间
nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ
nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ chức vụ; nhậm chức
›任期rèn qīnhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)
›任教rèn jiàogiữ chức vụ giảng dạy
›任所rèn suǒnơi làm việc; nơi giữ chức vụ
›任用rèn yòngbổ nhiệm; phân công
›任重道远rèn zhòng dào yuǎngánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của…
›任听rèn tīngđể cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
›任县Rén Xiànhuyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.