任职
giữ chức vụ; nhậm chức
giữ chức vụ; nhậm chức
任职 thường mang nghĩa “giữ chức vụ; nhậm chức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 任职, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiệm kỳ; trong khi giữ chức vụ
›任教rèn jiàogiữ chức vụ giảng dạy
›任所rèn suǒnơi làm việc; nơi giữ chức vụ
›任期rèn qīnhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)
›任达华Rén Dá huáNhậm Đạt Hoa (1955-), diễn viên và nhà sản xuất phim Hong Kong
›任县Rén Xiànhuyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›任直Rèn zhíNintendo Direct (buổi giới thiệu)
›任听rèn tīngđể cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.