Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
任务管理器任務管理器

rèn wu guǎn lǐ qì

任务管理器 là gì?

任务管理器 [rèn wu guǎn lǐ qì] có nghĩa là (máy tính) trình quản lý tác vụ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 任务管理器 trong tiếng Việt

(máy tính) trình quản lý tác vụ

Cách đọc và ghi nhớ 任务管理器

任务管理器 được đọc là rèn wu guǎn lǐ qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(máy tính) trình quản lý tác vụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan