任务
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
任务 thường mang nghĩa “nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 任务, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]
›任内rèn nèinhiệm kỳ
›任免rèn miǎnbổ nhiệm và bãi nhiệm
›任侠rèn xiáhào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
›任命状rèn mìng zhuànggiấy chứng nhận bổ nhiệm (vào cơ quan nhà nước)
›任咎rèn jiùchịu trách nhiệm
›任人rèn rénbổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
›任务栏rèn wu lánthanh tác vụ (máy tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.