Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “乐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

vui, cười

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
yuè

âm nhạc

Từ vựng
乐观
lèguān

lạc quan

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
乐趣
lèqù

niềm vui

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
乐队
yuèduì

ban nhạc

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
乐业
Lè yè

huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐东
Lè dōng

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐于
lè yú

sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

Cụm từ
乐亭
Lào tíng

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐儿
lè r

xem 樂子|乐子[le4 zi5]

Cụm từ
乐句
yuè jù

câu nhạc

Cụm từ
乐器
yuè qì

nhạc cụ; LT:件[jian4]

Cụm từ
乐团
yuè tuán

ban nhạc; dàn nhạc

Cụm từ
乐园
lè yuán

thiên đường

Cụm từ
乐土
lè tǔ

nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên

Cụm từ
乐坛
yuè tán

giới âm nhạc; thế giới âm nhạc

Cụm từ
乐天
lè tiān

vô tư; vui vẻ; lạc quan

Cụm từ
乐子
lè zi

niềm vui; sự thích thú; chuyện cười

Cụm từ
乐安
Lè ān

huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
乐山
Lè shān

thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên

Cụm từ
乐师
yuè shī

nhạc sĩ

Cụm từ
乐平
Lè píng

Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây

Cụm từ
乐府
yuè fǔ

nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)

Cụm từ
乐律
yuè lǜ

cao độ; bình quân luật

Cụm từ