Kết quả cho “乐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vui, cười
âm nhạc
lạc quan
niềm vui
ban nhạc
huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
xem 樂子|乐子[le4 zi5]
câu nhạc
nhạc cụ; LT:件[jian4]
ban nhạc; dàn nhạc
thiên đường
nơi hạnh phúc; thiên đường; chốn bình yên
giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
vô tư; vui vẻ; lạc quan
niềm vui; sự thích thú; chuyện cười
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
thành phố cấp địa khu Lạc Sơn ở Tứ Xuyên
nhạc sĩ
Leping, thành phố cấp huyện ở Cảnh Đức Trấn 景德鎮|景德镇, Giang Tây
nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
cao độ; bình quân luật