Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乐”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuè

乐: âm nhạc

Từ vựng

乐: vui; vui vẻ; cười

Từ vựng
乐龄lè líng

乐龄: tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Cụm từ
乐高Lè gāo

乐高: đồ chơi Lego

Cụm từ
乐颠了馅lè diān le xiàn

乐颠了馅: ngây ngất; vui mừng quá đỗi

Cụm từ
乐音yuè yīn

乐音: nốt nhạc; âm điệu

Cụm từ
乐队yuè duì

乐队: ban nhạc; nhóm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
乐陶陶lè táo táo

乐陶陶: vui vẻ; phấn khởi

Cụm từ
乐陵市Lè líng shì

乐陵市: Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
乐陵Lào líng

乐陵: Laoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
乐开花lè kāi huā

乐开花: vui sướng tột độ

Cụm từ
乐都县Lè dū xiàn

乐都县: huyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
乐都Lè dū

乐都: huyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
乐道lè dào

乐道: thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình

Cụm từ
乐透lè tòu

乐透: xổ số; lotto (từ mượn)

Cụm từ
乐迷yuè mí

乐迷: người hâm mộ âm nhạc

Cụm từ
乐趣lè qù

乐趣: thích thú; niềm vui; sự vui vẻ

Cụm từ
乐购Lè gòu

乐购: Tesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh

Cụm từ
乐谱yuè pǔ

乐谱: bản nhạc; phổ nhạc

Cụm từ
乐观其成lè guān qí chéng

乐观其成: nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Cụm từ
乐观主义lè guān zhǔ yì

乐观主义: chủ nghĩa lạc quan

Cụm từ
乐观lè guān

乐观: lạc quan; đầy hy vọng

Cụm từ
乐见其成lè jiàn qí chéng

乐见其成: nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Cụm từ
乐见lè jiàn

乐见: vui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực

Cụm từ
乐蜀Lè shǔ

乐蜀: Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
乐蒂Lè Dì

乐蒂: Betty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
乐华梅兰Lè huá Méi lán

乐华梅兰: Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY ở Trung Quốc)

Cụm từ
乐至县Lè zhì xiàn

乐至县: huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
乐至Lè zhì

乐至: huyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
乐羊羊lè yáng yáng

乐羊羊: Dê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会

Cụm từ
乐经Yuè jīng

乐经: Lạc Kinh, được cho là một trong Lục Kinh bị mất sau sự kiện đốt sách của nhà Tần năm 212 TCN, nhưng có thể chỉ đơn giản là chỉ Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
乐章yuè zhāng

乐章: chương nhạc (của bản giao hưởng)

Cụm từ
乐福鞋lè fú xié

乐福鞋: giày lười (từ mượn)

Cụm từ
乐理yuè lǐ

乐理: lý thuyết âm nhạc

Cụm từ
乐滋滋lè zī zī

乐滋滋: (khẩu ngữ) mãn nguyện; vui vẻ

Khẩu ngữ
乐清市Yuè qīng shì

乐清市: Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
乐清Yuè qīng

乐清: Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
乐浪郡Lè làng jùn

乐浪郡: Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
乐活lè huó

乐活: LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)

Cụm từ
乐歪lè wāi

乐歪: rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét

Cụm từ
乐此不疲lè cǐ bù pí

乐此不疲: rất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)

Thành ngữ
乐极生悲lè jí shēng bēi

乐极生悲: vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Thành ngữ
乐业县Lè yè xiàn

乐业县: huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐业Lè yè

乐业: huyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
乐东黎族自治县Lè dōng Lí zú Zì zhì xiàn

乐东黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐东县Lè dōng xiàn

乐东县: huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐东Lè dōng

乐东: huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

Cụm từ
乐曲yuè qǔ

乐曲: tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
乐昌市Lè chāng Shì

乐昌市: Thành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐昌分镜lè chāng fēn jìng

乐昌分镜: vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐昌之镜lè chāng zhī jìng

乐昌之镜: vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc

Cụm từ
乐昌Lè chāng

乐昌: Lạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乐施会Lè shī huì

乐施会: Oxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)

Cụm từ
乐于助人lè yú zhù rén

乐于助人: sẵn sàng giúp đỡ người khác

Cụm từ
乐于lè yú

乐于: sẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm

Cụm từ
乐捐lè juān

乐捐: quyên góp

Cụm từ
乐手yuè shǒu

乐手: người biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
乐感yuè gǎn

乐感: có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc

Cụm từ
乐意lè yì

乐意: sẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đó; hài lòng; thỏa mãn

Cụm từ
乐律yuè lǜ

乐律: cao độ; bình quân luật

Cụm từ