Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乐道樂道

lè dào

乐道 là gì?

乐道 [lè dào] có nghĩa là thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乐道 trong tiếng Việt

  1. thích thú nói về điều gì đó
  2. tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình

Cách đọc và ghi nhớ 乐道

乐道 được đọc là lè dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan