乐道
thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
thích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
›乐观其成lè guān qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐见其成lè jiàn qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐见lè jiànvui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực
›乐开花lè kāi huāvui sướng tột độ
›乐陶陶lè táo táovui vẻ; phấn khởi
›乐颠了馅lè diān le xiànngây ngất; vui mừng quá đỗi
›乐透lè tòuxổ số; lotto (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.