乐都
huyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
huyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›乐陵Lào língLaoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐陵市Lè líng shìLeling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐道lè dàothích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
›乐透lè tòuxổ số; lotto (từ mượn)
›乐开花lè kāi huāvui sướng tột độ
›乐趣lè qùthích thú; niềm vui; sự vui vẻ
›乐购Lè gòuTesco, chuỗi siêu thị có trụ sở tại Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.