乐昌分镜
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
›乐昌市Lè chāng ShìThành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐昌Lè chāngLạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐施会Lè shī huìOxfam (Ủy ban Cứu trợ Nạn đói Oxford)
›乐东Lè dōnghuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐于助人lè yú zhù rénsẵn sàng giúp đỡ người khác
›乐东县Lè dōng xiànhuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐于lè yúsẵn lòng (làm gì đó); vui vẻ làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.