乐东黎族自治县
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐东Lè dōnghuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐昌市Lè chāng ShìThành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐昌Lè chāngLạc Xương, thành phố cấp huyện ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐业Lè yèhuyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›乐业县Lè yè xiànhuyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›乐浪郡Lè làng jùnQuận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›乐昌分镜lè chāng fēn jìngvợ chồng đoàn tụ hạnh phúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.