乐曲
tác phẩm âm nhạc
tác phẩm âm nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người biểu diễn nhạc cụ
›乐感yuè gǎncó khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
›乐清Yuè qīngNhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›乐清市Yuè qīng shìNhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
›乐府诗集Yuè fǔ Shī jíTập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]
›乐府yuè fǔnhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)
›乐理yuè lǐlý thuyết âm nhạc
›乐章yuè zhāngchương nhạc (của bản giao hưởng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.