乐高
đồ chơi Lego
đồ chơi Lego
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngây ngất; vui mừng quá đỗi
›乐龄lè língtuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)
›乐陶陶lè táo táovui vẻ; phấn khởi
›乐陵市Lè líng shìLeling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐陵Lào língLaoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐开花lè kāi huāvui sướng tột độ
›乐都县Lè dū xiànhuyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›乐都Lè dūhuyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.