乐观
lạc quan; đầy hy vọng
lạc quan; đầy hy vọng
乐观 thường mang nghĩa “lạc quan; đầy hy vọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 乐观, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa lạc quan
›乐至县Lè zhì xiànhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐至Lè zhìhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐见其成lè jiàn qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐见lè jiànvui mừng khi thấy (một tình huống, sự việc, v.v.); nhìn nhận tích cực
›乐观其成lè guān qí chéngnhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra
›乐蜀Lè shǔThành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
›乐蒂Lè DìBetty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.