乐陵市
Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Leling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Laoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›乐都县Lè dū xiànhuyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›乐都Lè dūhuyện Ledu thuộc địa khu Haidong 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›乐陶陶lè táo táovui vẻ; phấn khởi
›乐开花lè kāi huāvui sướng tột độ
›乐颠了馅lè diān le xiànngây ngất; vui mừng quá đỗi
›乐道lè dàothích thú nói về điều gì đó; tìm thấy niềm vui trong việc làm theo niềm tin của mình
›乐高Lè gāođồ chơi Lego
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.