乐福鞋
giày lười (từ mượn)
giày lười (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dê vui vẻ (nhóm năm chú dê hoạt hình), linh vật của đại hội thể thao châu Á Quảng Châu 2010 廣州亞運會|广州亚运会
›乐至Lè zhìhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐浪郡Lè làng jùnQuận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›乐至县Lè zhì xiànhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐活lè huóLOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)
›乐华梅兰Lè huá Méi lánLeroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY ở Trung Quốc)
›乐歪lè wāirất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
›乐蒂Lè DìBetty Loh Ti, nữ diễn viên Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.