乐捐 là gì?
乐捐 [lè juān] có nghĩa là quyên góp.
Nghĩa của từ 乐捐 trong tiếng Việt
quyên góp
Cách đọc và ghi nhớ 乐捐
乐捐 được đọc là lè juān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyên góp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
乐捐 [lè juān] có nghĩa là quyên góp.
quyên góp
乐捐 được đọc là lè juān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyên góp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .