乐活
LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)
LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
›乐浪郡Lè làng jùnQuận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
›乐业县Lè yè xiànhuyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›乐业Lè yèhuyện Leye ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›乐东黎族自治县Lè dōng Lí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐福鞋lè fú xiégiày lười (từ mượn)
›乐东县Lè dōng xiànhuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐东Lè dōnghuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.