乐浪郡
Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐东县Lè dōng xiànhuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐东Lè dōnghuyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam
›乐至Lè zhìhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐至县Lè zhì xiànhuyện Lạc Chí, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên
›乐昌市Lè chāng ShìThành phố cấp huyện Lạc Xương, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›乐活lè huóLOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)
›乐歪lè wāirất vui; (miệng ai đó) cười toe toét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.