Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “义”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

义: công lý; chính nghĩa; ý nghĩa; nuôi dưỡng (cha, v.v.); nhận nuôi; nhân tạo (răng, chi, v.v.); mối quan hệ; tình bạn

Từ vựng
义齿yì chǐ

义齿: răng giả

Cụm từ
义马市Yì mǎ shì

义马市: Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义马Yì mǎ

义马: Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
义项yì xiàng

义项: nghĩa (của một từ)

Cụm từ
义军yì jūn

义军: quân tình nguyện

Cụm từ
义卖会yì mài huì

义卖会: chợ từ thiện

Cụm từ
义卖yì mài

义卖: tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt

Cụm từ
义译yì yì

义译: dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví…

Cụm từ
义警yì jǐng

义警: dân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)

Cụm từ
义诊yì zhěn

义诊: khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

Cụm từ
义行yì xíng

义行: hành động chính nghĩa

Cụm từ
义薄云天yì bó yún tiān

义薄云天: vô cùng danh dự và chính nghĩa

Cụm từ
义肢yì zhī

义肢: chân tay giả

Cụm từ
义县龙Yì xiàn lóng

义县龙: Yixianosaurus, chi khủng long theropod từ huyện Nghi 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, tây Liêu Ninh

Cụm từ
义县Yì xiàn

义县: huyện Nghi ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
义结金兰yì jié jīn lán

义结金兰: kết nghĩa bạn bè thân thiết

Cụm từ
义竹乡Yì zhú Xiāng

义竹乡: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义竹Yì zhú

义竹: Thị trấn Yizhu hoặc Ichu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
义理yì lǐ

义理: giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)

Cụm từ
义父母yì fù mǔ

义父母: cha mẹ nuôi

Cụm từ
义父yì fù

义父: cha nuôi

Cụm từ
义无反顾yì wú fǎn gù

义无反顾: chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự; không đầu hàng; theo đuổi công lý không suy nghĩ lại

Thành ngữ
义乌市Yì wū shì

义乌市: Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
义乌Yì wū

义乌: Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
义演yì yǎn

义演: buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện

Cụm từ
义气yì qì

义气: tinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]

Cụm từ
义母yì mǔ

义母: mẹ nuôi

Cụm từ
义正辞严yì zhèng cí yán

义正辞严: (thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Thành ngữ
义愤填膺yì fèn tián yīng

义愤填膺: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤填胸yì fèn tián xiōng

义愤填胸: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤yì fèn

义愤: phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức

Cụm từ
义怒yì nù

义怒: tức giận chính đáng

Cụm từ
义工yì gōng

义工: người làm tình nguyện; công việc tình nguyện

Cụm từ
义安区Yì ān Qū

义安区: Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
义安Yì ān

义安: Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
义学yì xué

义学: trường miễn phí (cũ)

Cụm từ
义子yì zǐ

义子: con trai nuôi

Cụm từ
义女yì nǚ

义女: con gái nuôi

Cụm từ
义大利Yì dà lì

义大利: (Đài Loan) Ý; người Ý

Cụm từ
义士yì shì

义士: người chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa

Cụm từ
义冢yì zhǒng

义冢: nghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo

Cụm từ
义和拳Yì hé quán

义和拳: Nghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)

Cụm từ
义和团运动Yì hé tuán Yùn dòng

义和团运动: Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
义和团Yì hé tuán

义和团: Nghĩa Hoà Đoàn; Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)

Cụm từ
义和乱yì hé luàn

义和乱: phong trào Nghĩa Hoà Đoàn

Cụm từ
义务教育yì wù jiào yù

义务教育: giáo dục bắt buộc

Cụm từ
义务工作者yì wù gōng zuò zhě

义务工作者: tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện

Cụm từ
义务yì wù

义务: nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)

Cụm từ
义勇军进行曲Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ

义勇军进行曲: Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)

Cụm từ
义勇军yì yǒng jūn

义勇军: quân tình nguyện

Cụm từ
义勇yì yǒng

义勇: dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa

Cụm từ
义人yì rén

义人: người chính trực

Cụm từ
义交yì jiāo

义交: cảnh sát giao thông phụ trợ (Đài Loan)

Cụm từ
义之所在yì zhī suǒ zài

义之所在: công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
义不容辞yì bù róng cí

义不容辞: không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

Thành ngữ
黄花岗起义Huáng huā gǎng qǐ yì

黄花岗起义: Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄巾起义Huáng jīn Qǐ yì

黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巢起义Huáng Cháo qǐ yì

黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
麦卡锡主义Mài kǎ xī zhǔ yì

麦卡锡主义: Chủ nghĩa McCarthy

Cụm từ