义和乱
phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nghĩa Hoà Đoàn; Phong trào Nghĩa Hoà (lịch sử)
›义和团运动Yì hé tuán Yùn dòngPhong trào Nghĩa Hòa Đoàn
›义和拳Yì hé quánNghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)
›义务教育yì wù jiào yùgiáo dục bắt buộc
›义务工作者yì wù gōng zuò zhětình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
›义务yì wùnhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.)
›义勇军进行曲Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔHành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
›义冢yì zhǒngnghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.