义女
con gái nuôi
con gái nuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con trai nuôi
›义大利Yì dà lì(Đài Loan) Ý; người Ý
›义士yì shìngười chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa
›义学yì xuétrường miễn phí (cũ)
›义冢yì zhǒngnghĩa trang dành cho người vô danh; mộ của người nghèo
›义安Yì ānYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›义和拳Yì hé quánNghĩa Hòa Quyền; người của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lịch sử)
›义安区Yì ān QūYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.