Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chim chích lá (Orthotomus spp.); chim thợ dệt (họ Ploceidae); biến thể của 鴃[jue2], chim bách thanh; chim cuốc
chim trèo cây (chim thuộc chi Sitta)
(dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác); cũng đọc là [jian1]
chim bồ câu rừng
thuật ngữ chung cho các loài giẻ cùi; Garrulus lidthi
hoa diên vĩ (họ Iridaceae)
họ Iridaceae, họ diên vĩ
diều hâu (chim săn nhỏ)
chim cu gáy
chim hót
đánh cồng khai đường; (nghĩa bóng) mở đường cho cái gì đó
đánh cồng
đánh chuông
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
đánh cồng; phát lệnh rút lui
bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn
cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)
bấm còi; bóp kèn
bấm còi; huýt sáo
chim hót
bắn chỉ thiên
phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu
kêu than thảm thiết
lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng
kêu (của chim, động vật và côn trùng); phát ra âm thanh; bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)
(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te phương bắc (Vanellus vanellus)
vẹt mào (động vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mào lớn (Podiceps cristatus)