Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
附件
fù jiàn

phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email); phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.); (giải phẫu) phần phụ

Cụm từ
附中
fù zhōng

trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]

Viết tắt
附上
fù shàng

đính kèm; bao gồm theo đây

Cụm từ

thêm; đính kèm; gần; được đính kèm

Từ vựng
陂陀
pō tuó

dốc và không bằng phẳng

Cụm từ
陂塘
bēi táng

hồ; ao

Cụm từ

gồ ghề; không bằng phẳng

Từ vựng
bēi

hồ; ao; bờ ao; sườn núi; tiếng Đài Loan [pi2]

Từ vựng
tuó

biến thể của 阤[tuo2]; biến thể của 陀[tuo2]

Từ vựng
陀螺仪
tuó luó yí

con quay hồi chuyển

Cụm từ
陀螺
tuó luó

con quay hồi chuyển; con quay

Cụm từ
陀罗尼
tuó luó ní

thần chú (tiếng Phạn: dharani); tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)

Cụm từ
陀思妥耶夫斯基
Tuó sī tuǒ yē fū sī jī

Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Trừng phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]

Cụm từ
陀思妥也夫斯基
Tuó sī tuǒ yě fū sī jī

Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Hình phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]; cũng được viết là 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1…

Cụm từ
tuó

(phiên âm); dốc; bờ dốc đứng

Từ vựng
阿鼻地狱
Ā bí Dì yù

(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

Cụm từ
阿鼻
Ā bí

Đau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục trần gian

Cụm từ
阿黑门尼德王朝
Ā hēi mén ní dé Wáng cháo

Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

Cụm từ
阿丽亚娜
Ā lì yà nà

Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu

Cụm từ
阿鲁纳恰尔邦
Ā lǔ nà qià ěr bāng

Arunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền

Cụm từ
阿鲁科尔沁旗
Ā lǔ kē ěr qìn qí

cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁科尔沁
Ā lǔ kē ěr qìn

cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁巴
ā lǔ bā

(Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người khiêng một nạn nhân dang rộng chân…

Tiếng lóng xã hội
阿魏
ā wèi

nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae

Cụm từ
阿马逊
Ā mǎ xùn

Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]

Cụm từ
阿飞
ā fēi

lưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá

Cụm từ
阿飘
ā piāo

(khẩu ngữ) ma (Đài Loan)

Khẩu ngữ
阿非利加洲
Ā fēi lì jiā Zhōu

Châu Phi (viết tắt thành 非洲[Fei1 zhou1])

Viết tắt
阿非利加
Ā fēi lì jiā

Africa (châu Phi)

Cụm từ
阿灵顿国家公墓
Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ

Cụm từ