Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿难陀
Ē nán tuó

Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật

Cụm từ
阿难
Ē nán

Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật

Cụm từ
阿附
ē fù

nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)

Cụm từ
阿阇黎
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿阇梨
ā shé lí

giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]

Cụm từ
阿閦佛
Ā chù fó

Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿门
ā mén

amen (từ mượn)

Cụm từ
阿金库尔
Ā jīn kù ěr

Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)

Cụm từ
阿里郎
Ā lǐ láng

Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ tinh quan sát trái đất của Hàn Quốc

Cụm từ
阿里斯托芬
Ā lǐ sī tuō fēn

Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp

Cụm từ
阿里巴巴
Ā lǐ bā bā

Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
阿里山乡
Ā lǐ shān Xiāng

huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan

Cụm từ
阿里山
Ā lǐ Shān

dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan

Cụm từ
阿里地区
Ā lǐ dì qū

địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul

Cụm từ
阿里
Ā lǐ

Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng

Cụm từ
阿乡
ā xiāng

(khẩu ngữ) người nông thôn; mộc mạc; xem thêm 鄉下人|乡下人[xiang1 xia4 ren2]

Khẩu ngữ
阿达比尔
Ā dá bǐ ěr

Ardabil ở khu vực Azerbaijan của Iran

Cụm từ
阿道司·赫胥黎
Ā dào sī · Hè xū lí

Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阿迪达斯
Ā dí dá sī

Adidas (công ty đồ thể thao)

Cụm từ
阿迪斯阿贝巴
Ā dí sī Ā bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
阿赫蒂萨里
Ā hè dì sà lǐ

Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008

Cụm từ
阿贝尔
Ā bèi ěr

Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel

Cụm từ
阿猫阿狗
ā māo ā gǒu

(khẩu ngữ) bất kỳ ai; dùng một cách coi thường

Khẩu ngữ
阿诺德·施瓦辛格
Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格
Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿诺
Ā nuò

Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿谀奉承
ē yú fèng chéng

nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt

Thành ngữ
阿谀
ē yú

nịnh nọt; tâng bốc

Cụm từ
阿谁
ā shuí

ai

Cụm từ
阿訇
ā hōng

(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng

Cụm từ