Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
độ dốc
vách đá dốc; vực thẳm
dốc đứng; cao và dốc
dựng đứng
vách đá dựng đứng; vách núi; dốc thẳng đứng
dốc đứng; máng nước; cống nước
dựng đứng
dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ
tiến lên; tăng lên; thăng chức
biến thể của 升[sheng1]
Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết
tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ
các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地
viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
biến thể của 狹|狭[xia2]; biến thể của 峽|峡[xia2]
Bệ hạ; Hoàng thượng
bậc thềm lên ngôi vua
bờ lò; ải; quan ải
biến thể của 峭[qiao4]
biến thể cũ của 峻[jun4]
bậc; thềm
tên địa danh