Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陡度
dǒu dù

độ dốc

Cụm từ
陡崖
dǒu yá

vách đá dốc; vực thẳm

Cụm từ
陡峻
dǒu jùn

dốc đứng; cao và dốc

Cụm từ
陡峭
dǒu qiào

dựng đứng

Cụm từ
陡壁
dǒu bì

vách đá dựng đứng; vách núi; dốc thẳng đứng

Cụm từ
陡坡
dǒu pō

dốc đứng; máng nước; cống nước

Cụm từ
陡削
dǒu xiāo

dựng đứng

Cụm từ
dǒu

dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ

Từ vựng
zhì

tiến lên; tăng lên; thăng chức

Từ vựng
shēng

biến thể của 升[sheng1]

Từ vựng
陕飞集团
Shǎn Fēi Jí tuán

Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

Cụm từ
陕西科技大学
Shǎn xī Kē jì Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây

Cụm từ
陕西省
Shǎn xī Shěng

Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]

Viết tắt
陕西师范大学
Shǎn xī Shī fàn Dà xué

Đại học Sư phạm Thiểm Tây

Cụm từ
陕西大地震
Shǎn xī dà dì zhèn

trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết

Cụm từ
陕西
Shǎn xī

tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]

Viết tắt
陕县
Shǎn xiàn

huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
陕甘宁
Shǎn Gān Níng

các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ

Cụm từ
陕甘
Shǎn Gān

các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc

Cụm từ
陕南
Shǎn nán

Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
陕北
Shǎn běi

Thiểm Bắc, miền bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Du Lâm 榆林 và Diên An 延安, Thánh địa cách mạng của Mao 革命聖地|革命圣地

Cụm từ
Shǎn

viết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西

Viết tắt
xiá

biến thể của 狹|狭[xia2]; biến thể của 峽|峡[xia2]

Từ vựng
陛下
bì xià

Bệ hạ; Hoàng thượng

Cụm từ

bậc thềm lên ngôi vua

Từ vựng
xíng

bờ lò; ải; quan ải

Từ vựng
qiào

biến thể của 峭[qiao4]

Từ vựng
jùn

biến thể cũ của 峻[jun4]

Từ vựng
gāi

bậc; thềm

Từ vựng
Ér

tên địa danh

Danh từ riêng