Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phi hình sự hóa
ân xá
xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà
máy hút ẩm
máy hút ẩm
loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
phép chia (toán)
khử nhiễm
ngoài điều này; ngoài ra
nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo
trừ khử bọn tội phạm
ước số (toán)
loại bỏ
trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác
ước số (toán học)
loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
đêm giao thừa âm lịch
máy hút bụi; bộ lọc bụi
loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
chất tẩy rửa
xóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ; khai trừ
trừ khi có thỏa thuận khác
loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ; ngoài
rã đông; loại bỏ băng
(toán) chia cho
ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ
không chia hết (toán)
loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm
cơn gió mạnh