Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
灵性
líng xìng

bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Cụm từ
灵快
líng kuài

nhanh nhẹn; nhanh chóng

Cụm từ
灵床
líng chuáng

quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống

Cụm từ
灵巧
líng qiǎo

khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo

Cụm từ
灵川县
Líng chuān xiàn

huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵川
Líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵山县
Líng shān xiàn

huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
灵山
Líng shān

huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
灵宝市
Líng bǎo shì

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵宝
Líng bǎo

thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
灵媒
líng méi

người trung gian với linh hồn

Cụm từ
灵妙
líng miào

tuyệt vời; khéo léo; thông minh

Cụm từ
灵寿县
Líng shòu xiàn

huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
灵寿
Líng shòu

huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
灵塔
líng tǎ

bảo tháp tưởng niệm

Cụm từ
灵堂
líng táng

phòng tang; phòng lễ tang

Cụm từ
灵命
líng mìng

ý trời; ý Chúa

Cụm từ
灵台县
Líng tái xiàn

huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
灵台
Líng tái

huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
灵动
líng dòng

nhanh trí

Cụm từ
灵利
líng lì

thông minh; sáng dạ; nhanh trí

Cụm từ
灵光
líng guāng

hào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang; cột ánh sáng kỳ diệu; (tiếng lóng) giỏi quá!

Tiếng lóng xã hội
灵便
líng biàn

nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi

Cụm từ
灵位
líng wèi

bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵丹妙药
líng dān miào yào

phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược

Thành ngữ
灵丘县
Líng qiū xiàn

huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
灵丘
Líng qiū

huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
líng

nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài

Từ vựng
dài

xem 靉靆|叆叇[ai4 dai4]

Từ vựng
霭霭
ǎi ǎi

tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày

Cụm từ