Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản tính tinh thần; tâm linh; thông minh (đặc biệt là ở động vật)
nhanh nhẹn; nhanh chóng
quan tài; giường giữ nguyên như khi người quá cố còn sống
khéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảo
huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
thành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
người trung gian với linh hồn
tuyệt vời; khéo léo; thông minh
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
bảo tháp tưởng niệm
phòng tang; phòng lễ tang
ý trời; ý Chúa
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
nhanh trí
thông minh; sáng dạ; nhanh trí
hào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang; cột ánh sáng kỳ diệu; (tiếng lóng) giỏi quá!
nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi
bài vị tưởng niệm
phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực; tinh thần; linh hồn đã khuất; quan tài
xem 靉靆|叆叇[ai4 dai4]
tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày