郎中
bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)
bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005
›郎朗Láng LǎngLang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc
›郎格罕氏岛Láng gé hǎn shì dǎođảo nhỏ Langerhans (y học)
›郎世宁Láng shì níngGiuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm
›郎之万Láng zhī wànLangevin (tên họ)
›郎君láng jūnchồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm
›郎才女貌láng cái nǚ màongười nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng
›郎溪Láng xīLangxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.