郎中
郎中 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 郎中 trong tiếng Việt
bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)
bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)