铁板烧
teppanyaki, phong cách nấu ăn Nhật Bản
teppanyaki, phong cách nấu ăn Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm sắt; tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)
›铁板牛柳tiě bǎn niú liǔthịt bò phi-lê xèo xèo phục vụ trên tấm sắt nóng
›铁杵成针tiě chǔ chéng zhēnxem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]
›铁板牛肉tiě bǎn niú ròuthịt bò nướng trên tấm sắt nóng
›铁东区Tiě dōng qūquận Tiedong của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm; quận Tiedong của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu…
›铁板茄子tiě bǎn qié zicà tím phục vụ nóng hổi, xèo xèo trên tấm sắt nóng
›铁东Tiě dōngquận Tiedong của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm
›铁格子tiě gé zilưới sắt; lưới kim loại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.