铁拳
nắm đấm sắt
nắm đấm sắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm bằng sắt; mạnh như sắt
›铁杖tiě zhànggậy thép; gậy sắt
›铁幕Tiě mùBức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)
›铁板tiě bǎntấm sắt; tấm sắt nóng để nướng nhanh (tiếng Nhật: teppan)
›铁拐李Tiě guǎi Lǐxem 李鐵拐|李铁拐[Li3 Tie3 guai3]
›铁托Tiě tuōThống chế Josip Broz Tito (1892-1980), lãnh đạo quân sự và chính trị cộng sản Nam Tư, chủ tịch Nam Tư…
›铁木真Tiě mù zhēnThiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]
›铁杉tiě shānTsuga chinensis
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.