Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
铁窗鐵窗

tiě chuāng

铁窗 là gì?

铁窗 [tiě chuāng] có nghĩa là cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铁窗 trong tiếng Việt

  1. cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.)
  2. cửa sổ nhà giam có song sắt

Cách đọc và ghi nhớ 铁窗

铁窗 được đọc là tiě chuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan