Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
铁丝鐵絲

tiě sī

铁丝 là gì?

铁丝 [tiě sī] có nghĩa là dây sắt; Lượng từ: 根[gen1]; người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1]); người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝[tie3 lu4 fen3 si1]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铁丝 trong tiếng Việt

  1. dây sắt
  2. Lượng từ: 根[gen1]
  3. người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1])
  4. người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝[tie3 lu4 fen3 si1])

Cách đọc và ghi nhớ 铁丝

铁丝 được đọc là tiě sī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dây sắt; Lượng từ: 根[gen1]; người đam mê tàu điện ngầm (viết tắt của 地鐵粉絲|地铁粉丝[di4 tie3 fen3 si1]); người đam mê đường sắt (viết tắt của 鐵路粉絲|铁路粉丝[tie3 lu4 fen3 si1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan