铁血宰相
Tể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Tể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ tướng Đức 1871-1890
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắt và máu; (nghĩa bóng) vũ khí và chiến tranh; xung đột đẫm máu; (về người) ý chí sắt đá và sẵn sàng chết
›铁蛋tiě dàntrứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một…
›铁蒺藜tiě jí li(quân sự) chông sắt
›铁菱tiě líng(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời…
›铁路tiě lùđường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
›铁腕tiě wànquyền lực sắt đá (của nhà nước)
›铁路线tiě lù xiàntuyến đường sắt
›铁蹄tiě tímóng sắt (của kẻ áp bức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.