铁腕
quyền lực sắt đá (của nhà nước)
quyền lực sắt đá (của nhà nước)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một…
›铁窗tiě chuāngcửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt
›铁菱tiě líng(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời…
›铁丝网tiě sī wǎnglưới sắt; Lượng từ: 道[dao4]
›铁蒺藜tiě jí li(quân sự) chông sắt
›铁箱tiě xiānghòm kim loại; hộp kim loại; két sắt
›铁箍tiě gūđai sắt
›铁血tiě xuèsắt và máu; (nghĩa bóng) vũ khí và chiến tranh; xung đột đẫm máu; (về người) ý chí sắt đá và sẵn sàng chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.