铁证
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ thuyết phục
bằng chứng không thể chối cãi; chứng cứ thuyết phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng không thể bác bỏ
›铁蛋tiě dàntrứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một…
›铁观音Tiě guān yīntrà Tieguanyin (một loại trà ô long)
›铁西区Tiě xī qūquận Tiexi của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm; quận Tiexi của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›铁路tiě lùđường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]
›铁西Tiě xīquận Tiexi của thành phố Tứ Bình 四平市, Cát Lâm; quận Tiexi của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›铁路线tiě lù xiàntuyến đường sắt
›铁血宰相Tiě xuè zǎi xiàngTể tướng Sắt và Máu, chỉ Otto von Bismarck (1815-1898), chính trị gia Phổ, thủ tướng Phổ 1862-1873, Thủ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.