保留
giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
保留 thường mang nghĩa “giữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 保留, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
›保留区bǎo liú qūkhu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
›保皇党bǎo huáng dǎngngười theo chủ nghĩa bảo hoàng
›保研bǎo yángiới thiệu ai đó vào học cao học; nhận vào học cao học mà không cần thi đầu vào
›保祐bǎo yòuban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]
›保税bǎo shuìhàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế
›保甲bǎo jiǎhệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc…
›保留剧目bǎo liú jù mùtác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.