保姆
bảo mẫu; quản gia
bảo mẫu; quản gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)
›保安bǎo ānbảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
›保墒bǎo shāngbảo tồn độ ẩm của đất
›保固bǎo gùcam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo
›保守bǎo shǒubảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
›保单bǎo dāngiấy bảo đảm
›保守主义bǎo shǒu zhǔ yìchủ nghĩa bảo thủ
›保命bǎo mìngbảo toàn tính mạng; đảm bảo sự sống còn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.