保安
bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
保安 thường mang nghĩa “bảo đảm an ninh công cộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 保安, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
›保姆bǎo mǔbảo mẫu; quản gia
›保守党bǎo shǒu dǎngđảng chính trị bảo thủ
›保守派bǎo shǒu pàiphe bảo thủ
›保守主义bǎo shǒu zhǔ yìchủ nghĩa bảo thủ
›保安局局长bǎo ān jú jú zhǎngBí thư An ninh (Hồng Kông)
›保守bǎo shǒubảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
›保安族Bǎo ān zúBảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.