保留区
khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
›保甲bǎo jiǎhệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc…
›保税区bǎo shuì qūkhu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế
›保留剧目bǎo liú jù mùtác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
›保皇党bǎo huáng dǎngngười theo chủ nghĩa bảo hoàng
›保真度bǎo zhēn dùđộ trung thực
›保环主义bǎo huán zhǔ yìchủ nghĩa bảo vệ môi trường
›保研bǎo yángiới thiệu ai đó vào học cao học; nhận vào học cao học mà không cần thi đầu vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.