Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保本

bǎo běn

保本 là gì?

保本 [bǎo běn] có nghĩa là hòa vốn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保本 trong tiếng Việt

hòa vốn

Cách đọc và ghi nhớ 保本

保本 được đọc là bǎo běn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa vốn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan