保利科技有限公司
Công ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
Công ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo
›保准bǎo zhǔnbảo đảm; đáng tin; chắc chắn
›保八bǎo bāduy trì tốc độ tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách Trung Quốc)
›保全员bǎo quán yuán(Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保呈bǎo chéngvăn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
›保全bǎo quáncứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保命bǎo mìngbảo toàn tính mạng; đảm bảo sự sống còn
›保单bǎo dāngiấy bảo đảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.