Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
百儿八十
bǎi ér bā shí

khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百倍
bǎi bèi

gấp trăm lần; một trăm lần

Cụm từ
百依百顺
bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ
百位
bǎi wèi

hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
百事通
bǎi shì tōng

người hiểu biết; rành mọi thứ

Cụm từ
百事轻怡
Bǎi shì qīng yí

Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
百事无成
bǎi shì wú chéng

không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
百事可乐
Bǎi shì Kě lè

Pepsi

Cụm từ
百事俱废
bǎi shì jù fèi

xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百不杂
bǎi bù za

biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
百不咋
bǎi bù za

không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
bǎi

một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng
白鼻心
bái bí xīn

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
白鼻子
bái bí zi

người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Cụm từ
白点噪鹛
bái diǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)

Cụm từ
白麻子
bái má zǐ

hạt cây cần sa

Cụm từ
白面儿
bái miàn r

heroin

Cụm từ
白面
bái miàn

bột mì; bột; heroin

Cụm từ
白碱滩区
Bái jiǎn tān Qū

Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白碱滩
Bái jiǎn tān

Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白鹳
bái guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)

Cụm từ
白鹭湾湿地公园
Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白鹭
bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
白鹇
bái xián

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Cụm từ
白鹡鸰
bái jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)

Cụm từ
白鹤滩
Bái hè tān

Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
白鹤梁
Bái hè liáng

Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
白鹤拳
bái hè quán

Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật

Cụm từ
白鹤
bái hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

Cụm từ
白鹄
bái hú

thiên nga (trắng)

Cụm từ