Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1551/1680

杰作jié zuò

kiệt tác

Cụm từ
杰佛兹Jié fó zī

James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont

Cụm từ
杰伊汉港Jié yī hàn gǎng

Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)

Cụm từ
jié

(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuất

Từ vựng
diān

đảo lộn; sai lầm

Từ vựng
傍黑bàng hēi

chạng vạng

Cụm từ
傍边bàng biān

gần; bên cạnh

Cụm từ
傍近bàng jìn

gần với

Cụm từ
傍柳随花bàng liǔ suí huā

gái mại dâm

Cụm từ
傍晚bàng wǎn

vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối; lúc chạng vạng; vào lúc hoàng hôn

Cụm từ
傍户而立bàng hù ér lì

đứng gần cửa

Cụm từ
傍家儿bàng jiā r

người tình; đối tác

Cụm từ
傍大款bàng dà kuǎn

sống dựa vào người đàn ông giàu có

Cụm từ
傍午bàng wǔ

gần trưa; ngay trước giữa ngày

Cụm từ
傍人门户bàng rén mén hù

phụ thuộc vào ai đó

Cụm từ
傍人篱壁bàng rén lí bì

phụ thuộc vào người khác

Cụm từ
傍亮bàng liàng

bình minh; tảng sáng

Cụm từ
bàng

gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]

Tiếng lóng xã hội

biến thể của 罵|骂[ma4]

Từ vựng
傈僳族Lì sù zú

nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ
傈僳Lì sù

nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam

Cụm từ

dùng trong 傈僳[Lợi Tố]

Từ vựng
傅里叶Fù lǐ yè

Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)

Cụm từ
傅说Fù Shuō

Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương

Cụm từ
傅立叶变换Fù lì yè biàn huàn

(toán học) Biến đổi Fourier

Cụm từ
傅立叶Fù lì yè

Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)

Cụm từ
傅科摆Fù kē bǎi

con lắc Foucault

Cụm từ
傅柯Fù kē

Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)

Cụm từ
傅会fù huì

biến thể của 附會|附会[fu4 hui4]

Cụm từ
傅作义Fù Zuò yì

Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa

Cụm từ

(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)

Từ vựng
傀儡政权kuǐ lěi zhèng quán

nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn

Cụm từ
傀儡戏kuǐ lěi xì

múa rối

Cụm từ
傀儡kuǐ lěi

(nghĩa đen và bóng) con rối

Cụm từ
kuǐ

con rối

Từ vựng
guī

to lớn; kỳ lạ; ngoại lai

Từ vựng
伪饰wěi shì

tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)

Cụm từ
伪顶wěi dǐng

mái giả

Cụm từ
伪阳性wěi yáng xìng

dương tính giả

Cụm từ
伪阴性wěi yīn xìng

âm tính giả

Cụm từ
伪钞wěi chāo

tiền giả

Cụm từ
伪造者wěi zào zhě

người làm giả

Cụm từ
伪造品wěi zào pǐn

đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả

Cụm từ
伪造wěi zào

làm giả; giả mạo; nguỵ tạo

Cụm từ
伪迹wěi jì

dấu vết nhân tạo

Cụm từ
伪军wěi jūn

quân đội bù nhìn

Cụm từ
伪证wěi zhèng

khai man

Cụm từ
伪装wěi zhuāng

giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang

Cụm từ
伪经wěi jīng

kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư

Cụm từ
伪纪录片wěi jì lù piàn

phim tài liệu giả

Cụm từ
伪科学wěi kē xué

ngụy khoa học

Cụm từ
伪朝wěi cháo

triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền

Cụm từ
伪书wěi shū

sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư

Cụm từ
伪托wěi tuō

giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

Cụm từ
伪币wěi bì

tiền giả

Cụm từ
伪基百科Wěi jī bǎi kē

Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)

Cụm từ
伪善者wěi shàn zhě

kẻ đạo đức giả

Cụm từ
伪善wěi shàn

đạo đức giả

Cụm từ
伪命题wěi mìng tí

mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một…

Cụm từ
伪君子wěi jūn zǐ

kẻ đạo đức giả

Cụm từ
伪劣wěi liè

kém; chất lượng giả

Cụm từ
伪代码wěi dài mǎ

mã giả

Cụm từ
wěi

giả; giả mạo; nguỵ tạo; không có thật; (tiền tố) giả-; cách phát âm Đài Loan [wei4]

Từ vựng
zán

biến thể của 咱[zan2]

Từ vựng
tōu

biến thể của 偷[tou1]

Từ vựng
偷香窃玉tōu xiāng qiè yù

nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp

Thành ngữ
偷鸡摸狗tōu jī mō gǒu

bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình

Thành ngữ
偷鸡不着蚀把米tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]

Cụm từ
偷鸡不成蚀把米tōu jī bù chéng shí bǎ mǐ

nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng

Thành ngữ
偷闲tōu xián

tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc

Cụm từ
偷闲tōu xián

tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]

Cụm từ
偷运tōu yùn

buôn lậu

Cụm từ