Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1551/1680
kiệt tác
James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)
(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuất
đảo lộn; sai lầm
chạng vạng
gần; bên cạnh
gần với
gái mại dâm
vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối; lúc chạng vạng; vào lúc hoàng hôn
đứng gần cửa
người tình; đối tác
sống dựa vào người đàn ông giàu có
gần trưa; ngay trước giữa ngày
phụ thuộc vào ai đó
phụ thuộc vào người khác
bình minh; tảng sáng
gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
biến thể của 罵|骂[ma4]
nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
nhóm dân tộc Lisu ở Vân Nam
dùng trong 傈僳[Lợi Tố]
Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)
Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
(toán học) Biến đổi Fourier
Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)
con lắc Foucault
Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
biến thể của 附會|附会[fu4 hui4]
Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào; thoa (trang điểm v.v.)
nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn
múa rối
(nghĩa đen và bóng) con rối
con rối
to lớn; kỳ lạ; ngoại lai
tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
mái giả
dương tính giả
âm tính giả
tiền giả
người làm giả
đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
dấu vết nhân tạo
quân đội bù nhìn
khai man
giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang
kinh điển giả mạo; tác phẩm kinh điển giả; ngụy kinh; ngụy thư
phim tài liệu giả
ngụy khoa học
triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư
giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ
tiền giả
Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại lại Wikipedia)
kẻ đạo đức giả
đạo đức giả
mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một…
kẻ đạo đức giả
kém; chất lượng giả
mã giả
giả; giả mạo; nguỵ tạo; không có thật; (tiền tố) giả-; cách phát âm Đài Loan [wei4]
biến thể của 咱[zan2]
biến thể của 偷[tou1]
nghĩa đen: trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng; quan hệ tình dục bí mật phi pháp
bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình
xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米[tou1 ji1 bu4 cheng2 shi2 ba3 mi3]
nghĩa đen: muốn trộm gà nhưng lại mất nắm gạo dùng để dụ (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn được lợi nhưng lại thành ra tệ hơn; đi xa mà về tay trắng
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
buôn lậu