Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1141/1680
đuôi tàu
Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923)
chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
hậu quả; hệ quả
giai đoạn sau; giai kỳ sau
gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn
Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
ngày mốt; từ đó trở đi; từ bây giờ; từ giờ trở đi; từ nay về sau
phía sau; xa phía sau tiền tuyến
những trang sau; các trang tiếp theo
hiệu ứng sau
tấm chắn sau
rút lui (quân đội); thoái lui
hậu rock (thể loại nhạc)
hậu rock (thể loại nhạc)
nhóm hỗ trợ (ví dụ: cho ứng cử viên bầu cử); câu lạc bộ người hâm mộ
chi viện; hỗ trợ; lực lượng hỗ trợ
che khuất ngược
hàng sau
vị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân
cảm giác sau; sự ấn tượng sau
suy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
quá muộn để hối hận
hối hận; cảm thấy ăn năn
sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
giữa lưng
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn
ghế sau; yên sau
năm sau nữa
hậu cung; phòng của phi tần trong cung đình
học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc
(thông tục) mẹ kế
mẹ kế (thông tục)
mắc phải (đặc điểm,...)
ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di…
Houbi, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội
người thừa kế; hậu duệ; đời sau
Nhà Hậu Đường thời Ngũ Đại (923-936)
dư vị
Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
tiến trình chạy nền (tin học)
khu vực hậu trường; người hỗ trợ phía sau; (tin học) phần hậu cảnh; chạy nền
nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
nửa sau của cuộc đời
hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)
nửa sau
hậu cần quân sự
hậu cần
năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu; tác dụng chậm
hậu vị trí (ngữ pháp)
hai cái sau
ngày mốt
quân dự bị
cốp xe; thùng xe (ô tô)
dự bị; dự phòng
đèn xi-nhan sau của xe
nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua thầy
sau này; sau đó; mới đến
người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này
hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
thanh toán sau; trả sau
thế hệ sau
sự kiện tương lai; và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết); sắp xếp tang lễ
hậu thế