Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
người nghe; thành viên khán giả
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
khán giả; thính giả
(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
bề mặt tường
biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]
nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
nghe rõ
tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định
nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
xem opera; xem diễn
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
cho phép (ai đó làm theo ý họ)
nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
có thể nghe thấy
hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
nghe nhầm; nghe sai
các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
phiên điều trần (pháp luật)
tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
nghe (tin tức); lắng nghe