Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
听而不闻
tīng ér bù wén

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
听者
tīng zhě

người nghe; thành viên khán giả

Cụm từ
听筒
tīng tǒng

ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)

Cụm từ
听窗
tīng chuāng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cụm từ
听众
tīng zhòng

khán giả; thính giả

Cụm từ
听牌
tīng pái

(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng

Cụm từ
听墙面
tīng qiáng miàn

bề mặt tường

Cụm từ
听墙根儿
tīng qiáng gēn r

biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]

Cụm từ
听墙根
tīng qiáng gēn

nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác

Cụm từ
听清
tīng qīng

nghe rõ

Cụm từ
听会
tīng huì

tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)

Cụm từ
听书
tīng shū

nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói

Cụm từ
听断
tīng duàn

phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định

Cụm từ
听房
tīng fáng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)

Cụm từ
听戏
tīng xì

xem opera; xem diễn

Cụm từ
听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

Cụm từ
听凭
tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cụm từ
听从
tīng cóng

nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời

Cụm từ
听得见
tīng dé jiàn

có thể nghe thấy

Cụm từ
听得懂
tīng de dǒng

hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)

Cụm từ
听岔
tīng chà

nghe nhầm; nghe sai

Cụm từ
听小骨
tīng xiǎo gǔ

các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨

Cụm từ
听写
tīng xiě

(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai

Cụm từ
听审会
tīng shěn huì

phiên điều trần (pháp luật)

Cụm từ
听审
tīng shěn

tham dự phiên tòa; tham gia xét xử

Cụm từ
听天由命
tīng tiān yóu mìng

(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi

Thành ngữ
听天安命
tīng tiān ān mìng

chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)

Thành ngữ
听命
tīng mìng

tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình

Cụm từ
听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
听取
tīng qǔ

nghe (tin tức); lắng nghe

Cụm từ