Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1143/1680
liên lạc; giao thiệp
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh
chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)
tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời
dè bỉu; tấn công ai đó
(khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết
những năm trước; ngày xưa
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
quá khứ
ngày xưa; quá khứ
để bụng; coi trọng
máy cưa kiếm
chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
những năm trước; những năm trước đây
thông thường; như thường lệ
các kỳ trước; những năm trước
ra; ngược ra; khởi hành
thuở xưa; ngày xưa
di chuyển về phía trước
(văn học) thời xưa; ngày xưa
thông lệ trong quá khứ; tiền lệ
tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)
giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
quá khứ đã qua (thành ngữ)
quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
Frazer (tên)
dường như
đi đi lại lại
Perm, thành phố ở Ural, Nga
tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau
lẫn nhau; nhau
vào thời điểm đó
Pilates (hệ thống thể dục) (Đài Loan)
Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh)
Đĩa Petri
Petrovich (tên)
Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết
Petrograd (tên cũ của Saint Petersburg 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4bi3de2bao3])
Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước)
Petersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga
Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước)
Peter (tên)
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); mạn châu sa hoa
bờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi
đó; những; (một) khác
tuổi nhập ngũ
động vật làm việc; súc vật lao động
nam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
động vật làm việc; súc vật lao động
bắt làm việc (người hầu hoặc động vật); sử dụng lao động
lao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộc; quân dịch; sử dụng như người hầu; biến thành nông nô; người hầu (xưa); chiến tranh; chiến…
bồn chồn, kích động
đi qua đi lại, không biết chọn đường nào; do dự; phân vân
(văn học) đi lang thang; đi thơ thẩn
dường như; như thể; giống; tương tự
biến thể của 仿似[fang3 si4]
dùng trong 彷徨[pang2huang2] và 彷徉[pang2yang2]
dường như
cây cầu
(văn học) đi chậm
bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]
biến thể của 螭[chi1]