Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sự nghiệp
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
tính chuyên nghiệp
bệnh nghề nghiệp
đào tạo nghề
chuyên nghiệp hóa
hội chứng chán nản nghề nghiệp
trường trung học nghề
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
phụ trách; nhiệm vụ
nguyện vọng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị
nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]
chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ
nhiệm vụ
vị trí; chức vụ; công việc
chức vụ; nhiệm vụ
Niếp Vệ Bình (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp
Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Nyainrong, tiếng Tây Tạng: Gnyan rong rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Nyalam, tiếng Tây Tạng: Gnya' lam rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc
thì thầm