Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后备後備

hòu bèi

后备 là gì?

后备 [hòu bèi] có nghĩa là dự bị; dự phòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后备 trong tiếng Việt

  1. dự bị
  2. dự phòng

Cách đọc và ghi nhớ 后备

后备 được đọc là hòu bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dự bị; dự phòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan