后备 là gì?
后备 [hòu bèi] có nghĩa là dự bị; dự phòng.
Nghĩa của từ 后备 trong tiếng Việt
- dự bị
- dự phòng
Cách đọc và ghi nhớ 后备
后备 được đọc là hòu bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dự bị; dự phòng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .