后来
sau này; sau đó; mới đến
sau này; sau đó; mới đến
后来 thường mang nghĩa “sau này; sau đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 后来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này
›后代hòu dàihậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
›后信号灯hòu xìn hào dēngđèn xi-nhan sau của xe
›后付hòu fùthanh toán sau; trả sau
›后人hòu rénthế hệ sau
›后两者hòu liǎng zhěhai cái sau
›后劲hòu jìnnăng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu; tác dụng chậm
›后备hòu bèidự bị; dự phòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.