Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
听友
tīng yǒu

thính giả (của chương trình radio, v.v.)

Cụm từ
听力理解
tīng lì lǐ jiě

khả năng hiểu khi nghe

Cụm từ
听力
tīng lì

thính giác; khả năng nghe

Cụm từ
听到
tīng dào

nghe thấy

Cụm từ
听其言观其行
tīng qí yán guān qí xíng

nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ
听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ
听其自然
tīng qí zì rán

để mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến

Cụm từ
听其自便
tīng qí zì biàn

để ai đó làm gì tuỳ ý họ

Cụm từ
听候
tīng hòu

đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Cụm từ
听信谣言
tīng xìn yáo yán

tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)

Thành ngữ
听信
tīng xìn

nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe

Cụm từ
听来
tīng lái

nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó

Cụm từ
听任
tīng rèn

để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường

Cụm từ
听事
tīng shì

yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe

Cụm từ
听之任之
tīng zhī rèn zhī

thái độ mặc kệ

Cụm từ
听不进去
tīng bù jìn qu

không chịu nghe; làm ngơ

Cụm từ
听不见
tīng bu jiàn

không thể nghe

Cụm từ
听不懂
tīng bu dǒng

không hiểu được điều nghe thấy

Cụm từ
听不到
tīng bu dào

không nghe thấy

Cụm từ
听上去
tīng shàng qu

nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.); dường như

Cụm từ
tīng

nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý…

Từ vựng
tīng

biến thể của 聽|听[ting1]

Từ vựng
níng

dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]

Từ vựng
职高
zhí gāo

trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])

Viết tắt
职衔
zhí xián

chức danh (vị trí trong một tổ chức)

Cụm từ
职责
zhí zé

nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ

Cụm từ
职能
zhí néng

chức năng; vai trò

Cụm từ
职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
职级
zhí jí

(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng

Cụm từ
职称
zhí chēng

chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp

Cụm từ