Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thính giả (của chương trình radio, v.v.)
khả năng hiểu khi nghe
thính giác; khả năng nghe
nghe thấy
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
để mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
để ai đó làm gì tuỳ ý họ
đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó
để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
thái độ mặc kệ
không chịu nghe; làm ngơ
không thể nghe
không hiểu được điều nghe thấy
không nghe thấy
nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.); dường như
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý…
biến thể của 聽|听[ting1]
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]
trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
chức danh (vị trí trong một tổ chức)
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
chức năng; vai trò
vị trí tuyển dụng
(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp