Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1142/1680
phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu
thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
luật pháp
một điều luật
Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
hãng luật
luật sư
cao độ; âm luật
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
luật
dùng trong 徘徊[pai2 huai2]
đi qua đi lại
(phó từ mức độ); khá; rất; cực kỳ
(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị
nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]…
đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc
danh sách công việc cần làm
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)
chưa giải quyết; đang chờ giải pháp
(khẩu ngữ) thích
sắp sửa
đang điều tra; hiện chưa biết
còn tiếp
suất ăn chờ (Đài Loan)
(người mẹ mang thai) chờ sinh
chờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ
chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
đợi một chút; dừng lại một lát
chờ chết; bị động không thể chống đỡ
đợi được thông báo; đang chờ câu trả lời
chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc
hoa anh thảo
chờ quyết định; đang chờ xử lý
(văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả
trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi
bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
cách đối xử với người khác
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)
đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
biến thể cũ của 往[wang3]
đi; đến
ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu
ngựa có khả năng đi đường dài; ngựa chiến
hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh
chinh phạt, đi đánh dẹp
quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành
quần áo người đi xa; quân phục
hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi
trưng dụng; trưng thu
kẻ chinh phục
chinh phục; khuất phục; đánh bại
cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến
thu thuế một cách quá mức
thu thuế một cách cưỡng ép
chiến dịch; cuộc viễn chinh
đồn trú
để đạt được (sự cho phép, v.v.)
sợ hãi; kinh hãi
tàu viễn chinh
người du hành; lính tham gia viễn chinh; lính tham gia trận chiến
bụi đường của cuộc hành trình dài
trưng dụng đất đai
phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ
phát động hoặc cử đi chinh phạt
người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh
hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công